大队

大队
duì
đại đội

đại đội (quân sự); tập thể; đội lớn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18888
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại đội (quân sự); tập thể; đội lớn

    • Anh ấy là đội trưởng của một đại đội.

  2. danh từ

    đại đội; đội lớn; (lịch sử) đại đội sản xuất (đơn vị hành chính thời hợp tác xã)

    • Chúng tôi là một đội lớn.

  3. danh từ

    đại đội; đội sản xuất (thời hợp tác xã)

    • Trường chúng tôi có một đại đội.

  4. danh từ

    một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.