大枣

大枣
zǎo
đại táo

quả táo tàu; quả jujube

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả táo tàu; quả jujube(kế thừa)

    • Táo tàu rất tốt cho sức khỏe.

  2. danh từ

    táo đỏ; táo tàu(kế thừa)

    • Táo đỏ rất tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.