- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đầu to; (bóng) kẻ chủ chốt; phần lớn; gánh nặng chính
đầu to; (bóng) kẻ chủ chốt; phần lớn; gánh nặng chính
Anh ấy có một cái đầu to.
đầu to; phần lớn nhất; phần sư tử
Anh ấy đã lấy phần lớn.
đầu to; phần lớn hơn; kẻ bị lợi dụng (trả tiền thay)
Cái búa này có một đầu lớn.
đầu to; kẻ bị lừa; người chịu thiệt
Anh ấy là một kẻ ngốc.
đầu to; mặt nạ đầu to; (khẩu) kẻ chịu thiệt; người gánh phần lớn
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ đầu to.
phần chính; đầu to; (khẩu) người chịu chi nhiều nhất
Phần chính của dự án này là nghiên cứu và phát triển.
đồng bạc (đồng bạc hình đầu Viên Thế Khải); (khẩu) người chịu thiệt; kẻ bị móc túi
giác bám; giác hút
Anh ấy là một kẻ ngốc.
đầu to; (bóng) kẻ chủ chốt; phần lớn; gánh nặng chính
đầu to; (bóng) kẻ chủ chốt; phần lớn; gánh nặng chính
Anh ấy có một cái đầu to.
đầu to; phần lớn nhất; phần sư tử
Anh ấy đã lấy phần lớn.
đầu to; phần lớn hơn; kẻ bị lợi dụng (trả tiền thay)
Cái búa này có một đầu lớn.
đầu to; kẻ bị lừa; người chịu thiệt
Anh ấy là một kẻ ngốc.
đầu to; mặt nạ đầu to; (khẩu) kẻ chịu thiệt; người gánh phần lớn
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ đầu to.
phần chính; đầu to; (khẩu) người chịu chi nhiều nhất
Phần chính của dự án này là nghiên cứu và phát triển.
đồng bạc (đồng bạc hình đầu Viên Thế Khải); (khẩu) người chịu thiệt; kẻ bị móc túi
giác bám; giác hút
Anh ấy là một kẻ ngốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.