大头

大头
tóu
đại đầu

đầu to; (bóng) kẻ chủ chốt; phần lớn; gánh nặng chính

8 nghĩa#15431
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu to; (bóng) kẻ chủ chốt; phần lớn; gánh nặng chính

    • Anh ấy có một cái đầu to.

  2. danh từ

    đầu to; phần lớn nhất; phần sư tử

    • Anh ấy đã lấy phần lớn.

  3. danh từ

    đầu to; phần lớn hơn; kẻ bị lợi dụng (trả tiền thay)

    • Cái búa này có một đầu lớn.

  4. danh từ

    đầu to; kẻ bị lừa; người chịu thiệt

    • Anh ấy là một kẻ ngốc.

  5. danh từ

    đầu to; mặt nạ đầu to; (khẩu) kẻ chịu thiệt; người gánh phần lớn

    • Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ đầu to.

  6. danh từ

    phần chính; đầu to; (khẩu) người chịu chi nhiều nhất

    • Phần chính của dự án này là nghiên cứu và phát triển.

  7. danh từ

    đồng bạc (đồng bạc hình đầu Viên Thế Khải); (khẩu) người chịu thiệt; kẻ bị móc túi

  8. danh từ

    giác bám; giác hút

    • Anh ấy là một kẻ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.