大刀

大刀
dāo
đại đao

đao lớn; đại đao; mã tấu

3 nghĩa#47069
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đao lớn; đại đao; mã tấu

    • Anh ấy cầm một thanh đại đao trong tay.

  2. danh từ

    đại đao; dao lớn; dao phay

    • Anh ấy cầm một con dao lớn trong tay.

  3. danh từ

    đại đao; dao lớn; mã tấu

    • Anh ấy cầm một con mã tấu trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.