- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đao lớn; đại đao; mã tấu
đao lớn; đại đao; mã tấu
Anh ấy cầm một thanh đại đao trong tay.
đại đao; dao lớn; dao phay
Anh ấy cầm một con dao lớn trong tay.
đại đao; dao lớn; mã tấu
Anh ấy cầm một con mã tấu trong tay.
đao lớn; đại đao; mã tấu
đao lớn; đại đao; mã tấu
Anh ấy cầm một thanh đại đao trong tay.
đại đao; dao lớn; dao phay
Anh ấy cầm một con dao lớn trong tay.
đại đao; dao lớn; mã tấu
Anh ấy cầm một con mã tấu trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.