Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜叉
夜叉
dạ xoa
dạ xoa; (bóng) người trông hung dữ, mặt mày dữ tợn
2 nghĩa#44929
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạ xoa; (bóng) người trông hung dữ, mặt mày dữ tợn
- 。
Anh ta trông như một dạ xoa.
- 貳名danh từ
dạ xoa (quỷ dữ trong thần thoại Ấn Độ)
- 。
Dạ xoa là một loại ác quỷ trong thần thoại Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜叉
Phồn thể夜
dạ xoa
dạ xoa; (bóng) người trông hung dữ, mặt mày dữ tợn
2 nghĩa#44929
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạ xoa; (bóng) người trông hung dữ, mặt mày dữ tợn
- 。
Anh ta trông như một dạ xoa.
- 貳名danh từ
dạ xoa (quỷ dữ trong thần thoại Ấn Độ)
- 。
Dạ xoa là một loại ác quỷ trong thần thoại Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.