Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多铧犁
多铧犁
đa hoa lê
cày nhiều lưỡi; cày đa lưỡi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cày nhiều lưỡi; cày đa lưỡi
- 。
Cái cày đa lưỡi là một loại máy móc nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多铧犁
Phồn thể多鏵犁
đa hoa lê
cày nhiều lưỡi; cày đa lưỡi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cày nhiều lưỡi; cày đa lưỡi
- 。
Cái cày đa lưỡi là một loại máy móc nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.