多铧犁

多铧犁
duōhuá
đa hoa lê

cày nhiều lưỡi; cày đa lưỡi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cày nhiều lưỡi; cày đa lưỡi

    • Cái cày đa lưỡi là một loại máy móc nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.