多肉

多肉
duōròu
đa nhục

mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)

    • Lá của loại cây này rất mọng nước.

  2. danh từ

    cây mọng nước (viết tắt của 多肉植物)

    • Tôi thích trồng cây mọng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.