Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多肉
多肉
đa nhục
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
- 。
Lá của loại cây này rất mọng nước.
- 貳名danh từ
cây mọng nước (viết tắt của 多肉植物)
- 。
Tôi thích trồng cây mọng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多肉
Phồn thể多
đa nhục
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
- 。
Lá của loại cây này rất mọng nước.
- 貳名danh từ
cây mọng nước (viết tắt của 多肉植物)
- 。
Tôi thích trồng cây mọng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.