多站

多站
duōzhàn
đa trạm

nhiều trạm; đa trạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiều trạm; đa trạm

    • Hệ thống đa trạm này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.