Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多站
多站
đa trạm
nhiều trạm; đa trạm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiều trạm; đa trạm
- 。
Hệ thống đa trạm này rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
多站
Phồn thể多
đa trạm
nhiều trạm; đa trạm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiều trạm; đa trạm
- 。
Hệ thống đa trạm này rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.