Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多神教
多神教
đa thần giáo
đa thần giáo; tôn giáo đa thần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa thần giáo; tôn giáo đa thần
- 。
Đa thần giáo tin vào nhiều vị thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
多神教
Phồn thể多
đa thần giáo
đa thần giáo; tôn giáo đa thần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa thần giáo; tôn giáo đa thần
- 。
Đa thần giáo tin vào nhiều vị thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.