多神教

多神教
duōshénjiào
đa thần giáo

đa thần giáo; tôn giáo đa thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa thần giáo; tôn giáo đa thần

    • Đa thần giáo tin vào nhiều vị thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.