多疑

多疑
duō
đa nghi

hay nghi ngờ; đa nghi; nghi kỵ

1 nghĩa#20103
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hay nghi ngờ; đa nghi; nghi kỵ

    • Anh ấy là một người đa nghi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.