多用表

多用表
duōyòngbiǎo
đa dụng biểu

đồng hồ vạn năng; đồng hồ đo điện đa năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ vạn năng; đồng hồ đo điện đa năng

    • Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.