Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多用户
多用户
đa dụng hộ
nhiều người dùng; đa người dùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiều người dùng; đa người dùng
- 。
Hệ thống này là hệ thống đa người dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多用户
Phồn thể多用戶
đa dụng hộ
nhiều người dùng; đa người dùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiều người dùng; đa người dùng
- 。
Hệ thống này là hệ thống đa người dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.