多模块

多模块
duōkuài
đa mô khối

đa mô-đun; nhiều mô-đun

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đa mô-đun; nhiều mô-đun

    • Hệ thống này có nhiều mô-đun.

  2. đa mô-đun; nhiều mô-đun

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.