Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多模块
多模块
đa mô khối
đa mô-đun; nhiều mô-đun
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa mô-đun; nhiều mô-đun
- 。
Hệ thống này có nhiều mô-đun.
- 貳
đa mô-đun; nhiều mô-đun
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多模块
Phồn thể多模塊
đa mô khối
đa mô-đun; nhiều mô-đun
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa mô-đun; nhiều mô-đun
- 。
Hệ thống này có nhiều mô-đun.
- 貳
đa mô-đun; nhiều mô-đun
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.