多学科

多学科
duōxué
đa học khoa

ngành liên ngành; khoa học liên ngành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngành liên ngành; khoa học liên ngành

    • Đây là một nghiên cứu đa ngành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.