多发病

多发病
duōbìng
đa phát bệnh

bệnh hay tái phát; bệnh phổ biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh hay tái phát; bệnh phổ biến

    • Loại bệnh này là bệnh thường gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.