Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多侧面
多侧面
đa trắc diện
nhiều mặt; đa chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều mặt; đa chiều
- 。
Vấn đề này có nhiều khía cạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
⿱(xếp dọc)
?
?
多侧面
Phồn thể多側面
đa trắc diện
nhiều mặt; đa chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều mặt; đa chiều
- 。
Vấn đề này có nhiều khía cạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.