/
夙诺
夙诺
túc nặc
lời hứa cũ; lời hứa từ trước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời hứa cũ; lời hứa từ trước
- 。
Anh ấy đã giữ lời hứa cũ của mình.
- 貳名danh từ
lời hứa từ trước; cam kết cũ
- 。
Anh ấy đã giữ lời hứa lâu năm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
夙诺
Phồn thể夙諾
túc nặc
lời hứa cũ; lời hứa từ trước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời hứa cũ; lời hứa từ trước
- 。
Anh ấy đã giữ lời hứa cũ của mình.
- 貳名danh từ
lời hứa từ trước; cam kết cũ
- 。
Anh ấy đã giữ lời hứa lâu năm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.