夙诺

夙诺
nuò
túc nặc

lời hứa cũ; lời hứa từ trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời hứa cũ; lời hứa từ trước

    • Anh ấy đã giữ lời hứa cũ của mình.

  2. danh từ

    lời hứa từ trước; cam kết cũ

    • Anh ấy đã giữ lời hứa lâu năm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.