Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外骨骼
外骨骼
ngoại cốt cách
bộ xương ngoài (động vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ xương ngoài (động vật học)
- 。
Côn trùng có bộ xương ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外骨骼
Phồn thể外
ngoại cốt cách
bộ xương ngoài (động vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ xương ngoài (động vật học)
- 。
Côn trùng có bộ xương ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.