Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外食
外食
ngoại thực
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
- 。
Tối nay chúng ta đi ăn ngoài nhé.
- 貳名danh từ
ăn ngoài; đồ ăn mang từ bên ngoài vào
- 。
Tối nay chúng tôi ăn ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外食
Phồn thể外
ngoại thực
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
- 。
Tối nay chúng ta đi ăn ngoài nhé.
- 貳名danh từ
ăn ngoài; đồ ăn mang từ bên ngoài vào
- 。
Tối nay chúng tôi ăn ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.