Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外野
外野
ngoại dã
(bóng chày) vùng ngoại dã; khu vực ngoài sân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng chày) vùng ngoại dã; khu vực ngoài sân
- 。
Anh ấy là một cầu thủ ngoại ô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外野
Phồn thể外
ngoại dã
(bóng chày) vùng ngoại dã; khu vực ngoài sân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng chày) vùng ngoại dã; khu vực ngoài sân
- 。
Anh ấy là một cầu thủ ngoại ô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.