外逃

外逃
wàitáo
ngoại đào

trốn ra nước ngoài; bỏ trốn ra ngoại quốc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn ra nước ngoài; bỏ trốn ra ngoại quốc

    • Anh ta đã trốn ra nước ngoài.

  2. động từ

    bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn

    • Anh ấy đã bỏ trốn.

  3. động từ

    phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai

    • Anh ta đã bỏ trốn.

  4. động từ

    chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.