Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外逃
外逃
ngoại đào
trốn ra nước ngoài; bỏ trốn ra ngoại quốc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn ra nước ngoài; bỏ trốn ra ngoại quốc
- 。
Anh ta đã trốn ra nước ngoài.
- 貳动động từ
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
- 。
Anh ấy đã bỏ trốn.
- 參动động từ
phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai
- 。
Anh ta đã bỏ trốn.
- 肆动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外逃
Phồn thể外
ngoại đào
trốn ra nước ngoài; bỏ trốn ra ngoại quốc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn ra nước ngoài; bỏ trốn ra ngoại quốc
- 。
Anh ta đã trốn ra nước ngoài.
- 貳动động từ
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
- 。
Anh ấy đã bỏ trốn.
- 參动động từ
phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai
- 。
Anh ta đã bỏ trốn.
- 肆动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.