Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外稃
外稃
ngoại phu
vảy ngoài (lá bắc ngoài của hoa lúa) (thực vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vảy ngoài (lá bắc ngoài của hoa lúa) (thực vật học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外稃
Phồn thể外
ngoại phu
vảy ngoài (lá bắc ngoài của hoa lúa) (thực vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vảy ngoài (lá bắc ngoài của hoa lúa) (thực vật học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.