外积

外积
wài
ngoại tích

tích ngoài; tích ngoại (exterior product)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tích ngoài; tích ngoại (exterior product)

    • Tích ngoài là một khái niệm trong đại số vectơ.

  2. danh từ

    tích ngoài; tích có hướng (tích chéo của hai vectơ)

    • Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.