Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外祖母
外祖母
ngoại tổ mẫu
bà ngoại; bà mẫu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; bà mẫu
- 。
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
- 貳名danh từ
bà ngoại; bà mẹ của mẹ
- 。
Bà ngoại của tôi rất hiền từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外祖母
Phồn thể外
ngoại tổ mẫu
bà ngoại; bà mẫu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; bà mẫu
- 。
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
- 貳名danh từ
bà ngoại; bà mẹ của mẹ
- 。
Bà ngoại của tôi rất hiền từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.