Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外相
外相
ngoại tướng
Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng
- 。
Ông ấy là Ngoại trưởng Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外相
Phồn thể外
ngoại tướng
Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng
- 。
Ông ấy là Ngoại trưởng Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.