Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外甥女
外甥女
ngoại sanh nữ
cháu gái (con gái của chị/em gái)
2 nghĩa#28828
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu gái (con gái của chị/em gái)
- 。
Cháu gái của tôi rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
cháu gái (con của anh/chị/em bên vợ)
- 。
Tôi có một cháu gái (con của chị/em gái vợ).
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外甥女
Phồn thể外
ngoại sanh nữ
cháu gái (con gái của chị/em gái)
2 nghĩa#28828
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu gái (con gái của chị/em gái)
- 。
Cháu gái của tôi rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
cháu gái (con của anh/chị/em bên vợ)
- 。
Tôi có một cháu gái (con của chị/em gái vợ).
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.