外甥

外甥
wàishēng
ngoại sanh

cháu trai (con trai của chị/em gái)

2 nghĩa#14623
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháu trai (con trai của chị/em gái)

    姐姐或妹妹的儿子jiějiě huò mèimei de érzi

    • Tôi có một đứa cháu trai (con của chị/em gái).

  2. danh từ

    cháu trai (con của anh/chị/em vợ hoặc con của chị/em gái)

    妻子的兄弟姐妹的儿子qī zǐ de xiōng dì jiě mèi de ér zǐ

    • Tôi có một đứa cháu trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.