Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外源
外源
ngoại nguyên
có nguồn gốc bên ngoài; ngoại sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
có nguồn gốc bên ngoài; ngoại sinh
- 。
Bệnh ngoại sinh là do các yếu tố bên ngoài gây ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外源
Phồn thể外
ngoại nguyên
có nguồn gốc bên ngoài; ngoại sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
có nguồn gốc bên ngoài; ngoại sinh
- 。
Bệnh ngoại sinh là do các yếu tố bên ngoài gây ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.