外海

外海
wàihǎi
ngoại hải

vùng biển ngoài khơi; ngoại hải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biển ngoài khơi; ngoại hải

    • Con tàu này đang đánh cá ngoài khơi.

  2. danh từ

    vùng biển khơi; ngoài khơi

    • Con tàu này đang đi trên biển khơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.