Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外海
外海
ngoại hải
vùng biển ngoài khơi; ngoại hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biển ngoài khơi; ngoại hải
- 。
Con tàu này đang đánh cá ngoài khơi.
- 貳名danh từ
vùng biển khơi; ngoài khơi
- 。
Con tàu này đang đi trên biển khơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
外海
Phồn thể外
ngoại hải
vùng biển ngoài khơi; ngoại hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biển ngoài khơi; ngoại hải
- 。
Con tàu này đang đánh cá ngoài khơi.
- 貳名danh từ
vùng biển khơi; ngoài khơi
- 。
Con tàu này đang đi trên biển khơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.