Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外派
外派
ngoại phái
cử đi công tác ngoài; điều động ra nước ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cử đi công tác ngoài; điều động ra nước ngoài
- 。
Anh ấy được công ty cử đi làm việc ở Thượng Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
外派
Phồn thể外
ngoại phái
cử đi công tác ngoài; điều động ra nước ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cử đi công tác ngoài; điều động ra nước ngoài
- 。
Anh ấy được công ty cử đi làm việc ở Thượng Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.