外显

外显
wàixiǎn
ngoại hiển

biểu hiện ra ngoài; hiển thị bên ngoài; bộc lộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biểu hiện ra ngoài; hiển thị bên ngoài; bộc lộ

    • Cảm xúc của anh ấy thể hiện ra bên ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.