外星

外星
wàixīng
ngoại tinh

ngoài Trái Đất; ngoài vũ trụ; (thuộc) hành tinh khác

2 nghĩa#7463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài Trái Đất; ngoài vũ trụ; (thuộc) hành tinh khác

    不在地球上的,来自其他行星的búzài dìqiú shang de、láizì qítā xíngxīng de

    • Bạn có tin có người ngoài hành tinh không?

  2. danh từ

    ngoài Trái Đất; ngoài hành tinh; người ngoài hành tinh (khi chỉ sinh vật)

    来自地球以外的星球或星系的lái zì dìqiú yǐ wài de xīngqiú huò xīngxì de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.