外放

外放
wàifàng
ngoại phóng

hướng ngoại; (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hướng ngoại; (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành

    • Anh ấy là một người rất hướng ngoại.

  2. tính từ

    hướng ngoại; (lịch sử) bổ nhiệm ra địa phương; (âm thanh) phát ra loa ngoài

    • Cô ấy là một người rất hướng ngoại.

  3. động từ

    phát âm thanh qua loa ngoài (thay vì tai nghe)

    • Xin đừng bật nhạc loa ngoài ở nơi công cộng.

  4. động từ

    bổ nhiệm ra ngoài kinh đô (chức quan địa phương)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.