Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外插
外插
ngoại sáp
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
- 。
Chúng ta không thể ngoại suy những dữ liệu này.
- 貳名danh từ
phương pháp ngoại suy (toán học)
- 。
Dữ liệu này cần được ngoại suy.
- 參
cắm ngoài; gắn thêm (thiết bị ngoại vi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外插
Phồn thể外
ngoại sáp
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
- 。
Chúng ta không thể ngoại suy những dữ liệu này.
- 貳名danh từ
phương pháp ngoại suy (toán học)
- 。
Dữ liệu này cần được ngoại suy.
- 參
cắm ngoài; gắn thêm (thiết bị ngoại vi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.