外插

外插
wàichā
ngoại sáp

ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có

    • Chúng ta không thể ngoại suy những dữ liệu này.

  2. danh từ

    phương pháp ngoại suy (toán học)

    • Dữ liệu này cần được ngoại suy.

  3. cắm ngoài; gắn thêm (thiết bị ngoại vi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.