Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外患
外患
ngoại hoạn
ngoại hoạn; họa ngoại xâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại hoạn; họa ngoại xâm
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với ngoại hoạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外患
Phồn thể外
ngoại hoạn
ngoại hoạn; họa ngoại xâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại hoạn; họa ngoại xâm
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với ngoại hoạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.