Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外径
外径
ngoại kính
đường kính ngoài (bao gồm độ dày thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường kính ngoài (bao gồm độ dày thành)
- 。
Xin hãy đo đường kính ngoài của ống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外径
Phồn thể外徑
ngoại kính
đường kính ngoài (bao gồm độ dày thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường kính ngoài (bao gồm độ dày thành)
- 。
Xin hãy đo đường kính ngoài của ống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.