Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外形
外形
ngoại hình
ngoại hình; hình dáng bên ngoài
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20282
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại hình; hình dáng bên ngoài
- 。
Chiếc điện thoại này có ngoại hình rất đẹp.
- 貳名danh từ
hình dạng bên ngoài; ngoại hình; đường nét
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình dáng chiếc điện thoại này rất đẹp.
- 肆名danh từ
búp bê; hình nộm; con rối
- 。
Ngoại hình của cô ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外形
Phồn thể外
ngoại hình
ngoại hình; hình dáng bên ngoài
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20282
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại hình; hình dáng bên ngoài
- 。
Chiếc điện thoại này có ngoại hình rất đẹp.
- 貳名danh từ
hình dạng bên ngoài; ngoại hình; đường nét
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình dáng chiếc điện thoại này rất đẹp.
- 肆名danh từ
búp bê; hình nộm; con rối
- 。
Ngoại hình của cô ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.