外层

外层
wàicéng
ngoại tầng

lớp ngoài; vỏ ngoài

2 nghĩa#37988
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp ngoài; vỏ ngoài

    • Lớp vỏ ngoài của chiếc điện thoại này rất đẹp.

  2. danh từ

    lớp ngoài; tầng ngoài

    • Lớp ngoài của chiếc áo này chống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.