Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外层
外层
ngoại tầng
lớp ngoài; vỏ ngoài
2 nghĩa#37988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp ngoài; vỏ ngoài
- 。
Lớp vỏ ngoài của chiếc điện thoại này rất đẹp.
- 貳名danh từ
lớp ngoài; tầng ngoài
- 。
Lớp ngoài của chiếc áo này chống nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外层
Phồn thể外層
ngoại tầng
lớp ngoài; vỏ ngoài
2 nghĩa#37988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp ngoài; vỏ ngoài
- 。
Lớp vỏ ngoài của chiếc điện thoại này rất đẹp.
- 貳名danh từ
lớp ngoài; tầng ngoài
- 。
Lớp ngoài của chiếc áo này chống nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.