外宣

外宣
wàixuān
ngoại tuyên

tuyên truyền đối ngoại (viết tắt của "đối ngoại tuyên truyền")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyên truyền đối ngoại (viết tắt của "đối ngoại tuyên truyền")

  2. danh từ

    tuyên truyền đối ngoại

    • Công tác ngoại tuyên rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.