Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外孙女
外孙女
ngoại tôn nữ
cháu gái ngoại (con gái của con gái)
2 nghĩa#38451
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu gái ngoại (con gái của con gái)
- 。
Cô ấy có một cô cháu gái đáng yêu.
- 貳名danh từ
cháu gái ngoại (con gái của con trai/gái)
- 。
Bà ấy có một cô cháu gái đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外孙女
Phồn thể外孫女
ngoại tôn nữ
cháu gái ngoại (con gái của con gái)
2 nghĩa#38451
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu gái ngoại (con gái của con gái)
- 。
Cô ấy có một cô cháu gái đáng yêu.
- 貳名danh từ
cháu gái ngoại (con gái của con trai/gái)
- 。
Bà ấy có một cô cháu gái đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.