Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外孙
外孙
ngoại tôn
cháu ngoại (trai)
3 nghĩa#25203
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu ngoại (trai)
- 。
Anh ấy là cháu ngoại của tôi.
- 貳名danh từ
cháu ngoại (trai)
- 。
Ông ấy có một đứa cháu ngoại.
- 參名danh từ
cháu ngoại (con trai của con gái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外孙
Phồn thể外孫
ngoại tôn
cháu ngoại (trai)
3 nghĩa#25203
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu ngoại (trai)
- 。
Anh ấy là cháu ngoại của tôi.
- 貳名danh từ
cháu ngoại (trai)
- 。
Ông ấy có một đứa cháu ngoại.
- 參名danh từ
cháu ngoại (con trai của con gái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.