Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外壳
外壳
ngoại xác
lớp ngoài; vỏ ngoài
5 nghĩa#17848
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp ngoài; vỏ ngoài
- 。
Vỏ ngoài của chiếc điện thoại này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vỏ ngoài; vỏ bọc
- 。
Vỏ điện thoại này rất đẹp.
- 參名danh từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
- 。
Vỏ điện thoại này rất đẹp.
- 肆名danh từ
phong bì; bì thư
- 伍名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外壳
Phồn thể外殼
ngoại xác
lớp ngoài; vỏ ngoài
5 nghĩa#17848
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp ngoài; vỏ ngoài
- 。
Vỏ ngoài của chiếc điện thoại này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vỏ ngoài; vỏ bọc
- 。
Vỏ điện thoại này rất đẹp.
- 參名danh từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
- 。
Vỏ điện thoại này rất đẹp.
- 肆名danh từ
phong bì; bì thư
- 伍名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.