外场

外场
wàichǎng
ngoại trường

khu vực ngoài; sân ngoài

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu vực ngoài; sân ngoài

    • Có rất nhiều khán giả ở khu vực bên ngoài.

  2. danh từ

    khu vực phục vụ (sảnh ăn, đối lại với bếp)

    • Khu vực ăn uống rất bận rộn.

  3. danh từ

    ngoại trường; khu ngoại vi sân (bóng chày, v.v.)

    • Anh ấy chơi bóng ở sân ngoài.

  4. danh từ

    khu vực ngoài (ví dụ: bên ngoài sân vận động); sân ngoài

  5. danh từ

    khu vực ngoài; sân ngoài; hiện trường (bảo trì, thử nghiệm, v.v.)

    • Công việc ngoài hiện trường rất vất vả.

  6. danh từ

    khu vực sân khấu phía trước bàn (trong hí kịch); khu vực ngoài trời; (vật lý) trường ngoài

    • Ngoại trường là khu vực phía trước sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.