Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外向
外向
ngoại hướng
hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng
- 。
Cô ấy là một người rất hướng ngoại.
- 貳形tính từ
hướng ngoại; (kinh tế) định hướng xuất khẩu
- 。
Anh ấy là một người rất hướng ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
外向
Phồn thể外
ngoại hướng
hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng
- 。
Cô ấy là một người rất hướng ngoại.
- 貳形tính từ
hướng ngoại; (kinh tế) định hướng xuất khẩu
- 。
Anh ấy là một người rất hướng ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.