Tới nội dung chính

外向

外向
wàixiàng
ngoại hướng

hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng

    • 。

      Cô ấy là một người rất hướng ngoại.

  2. 貳形tính từ

    hướng ngoại; (kinh tế) định hướng xuất khẩu

    • 。

      Anh ấy là một người rất hướng ngoại.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu