外向

外向
wàixiàng
ngoại hướng

hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hướng ngoại; (tính cách) cởi mở, hòa đồng

    • Cô ấy là một người rất hướng ngoại.

  2. tính từ

    hướng ngoại; (kinh tế) định hướng xuất khẩu

    • Anh ấy là một người rất hướng ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.