Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外务部
外务部
ngoại vụ bộ
Bộ Ngoại vụ (thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Ngoại vụ (thời nhà Thanh)
- 。
Bộ Ngoại giao của nhà Thanh phụ trách các vấn đề ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外务部
Phồn thể外務部
ngoại vụ bộ
Bộ Ngoại vụ (thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Ngoại vụ (thời nhà Thanh)
- 。
Bộ Ngoại giao của nhà Thanh phụ trách các vấn đề ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.