Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外业
外业
ngoại nghiệp
công tác thực địa; khảo sát ngoài thực địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tác thực địa; khảo sát ngoài thực địa
- 。
Công việc thực địa rất vất vả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外业
Phồn thể外業
ngoại nghiệp
công tác thực địa; khảo sát ngoài thực địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tác thực địa; khảo sát ngoài thực địa
- 。
Công việc thực địa rất vất vả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.