Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
复杂系统
复杂系统
phức tạp hệ thống
hệ thống phức tạp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống phức tạp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
复杂系统
Phồn thể複雜系統
phức tạp hệ thống
hệ thống phức tạp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống phức tạp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.