Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
复发
复发
phục phát
tái phát (bệnh)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30198
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái phát (bệnh)
- 。
Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.
- 貳动động từ
tái phát; tái diễn
- 。
Bệnh của anh ấy tái phát rồi.
- 參动động từ
tái hiện; xuất hiện lại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复发
Phồn thể復發
phục phát
tái phát (bệnh)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30198
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái phát (bệnh)
- 。
Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.
- 貳动động từ
tái phát; tái diễn
- 。
Bệnh của anh ấy tái phát rồi.
- 參动động từ
tái hiện; xuất hiện lại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.