/
复习
复习
phục tập
ôn tập; ôn lại bài
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#19642Lượng từ 次
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ôn tập; ôn lại bài
- 。
Tôi cần ôn tập tiếng Trung.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- ,,? – 。
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
- 貳动động từ
ôn tập lại; xem lại
- 。
Tôi ôn tập tiếng Trung mỗi ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
复习
Phồn thể復習
phục tập
ôn tập; ôn lại bài
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#19642Lượng từ 次
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ôn tập; ôn lại bài
- 。
Tôi cần ôn tập tiếng Trung.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- ,,? – 。
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
- 貳动động từ
ôn tập lại; xem lại
- 。
Tôi ôn tập tiếng Trung mỗi ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.