处刑

处刑
chǔxíng
xử hình

thi hành án phạt; xử tử

2 nghĩa#37921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi hành án phạt; xử tử

    • Anh ta đã bị xử hình.

  2. động từ

    tuyên án; xử phạt

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.